Mô tả sản phẩm
Máy đo lưu lượng nước bằng siêu âm dễ dàng lắp đặt, phù hợp với axit mạnh, kiềm mạnh, chất độc và chất lỏng ăn mòn,…Nó có ưu điểm là độ chính xác cao và chi phí sử dụng thấp.
Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm treo tường BQ-ULF-100W được thiết kế để đo vận tốc chất lỏng trong ống dẫn kín. Các đầu dò là loại kẹp không tiếp xúc, mang lại lợi ích là hoạt động không bám bẩn và lắp đặt dễ dàng. Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm treo tường sử dụng hai đầu dò lưu lượng siêu âm có chức năng vừa là máy phát lưu lượng siêu âm vừa là máy thu lưu lượng. Các đầu dò được kẹp ở bên ngoài ống kín ở khoảng cách cụ thể với nhau. Các đầu dò có thể được lắp theo phương pháp V, trong đó âm thanh đi qua ống hai lần, hoặc phương pháp W, trong đó âm thanh đi qua ống bốn lần, hoặc phương pháp Z, trong đó các đầu dò được lắp ở hai bên đối diện của ống và âm thanh đi qua ống một lần. Lựa chọn phương pháp lắp này phụ thuộc vào đặc điểm của ống và chất lỏng. Lưu lượng kế hoạt động bằng cách truyền và nhận luân phiên một luồng năng lượng âm thanh được điều chế theo tần số giữa hai đầu dò và đo thời gian truyền âm thanh giữa hai đầu dò lưu lượng siêu âm.

| Product | BQ-ULF-100W Wall Mounted Ultrasonic Flow Meter |
| Pipe Size | 15mm-6000mm |
| Linearity | 0.5% |
| Repeatability | Better than 0.2% |
| Accuracy | Better than ±1% |
| Power | AC220V or DC24V ; Consumption Less than 1.5W |
| Accuracy | Better than ±1% |
| Output | Analogue output: 4-20mA or 0-20mA current output. Impedance 0∼1k. Accuracy 0.1% |
| OCT output: Frequency signal (1~9999HZ) | |
|
Relay output: over 20 source signal (no signal, reverse flow etc.) |
|
| Communication: RS485 Modbus RTU | |
| Liquid | Liquid Types:
Water, sea water, industrial sewage, acid & alkali liquid, alcohol, beer, all kinds of oils which can transmit ultrasonic single uniform liquid |
| Temperature: Standard: -30˚C – 90˚C ,High-temperature:-30˚C – 160˚C | |
| Turbidity: Less than 10000ppm, with a little bubble | |
| Flow Direction | Bi-directional measuring, net flow/heat measuring |
LỰA CHỌN CẢM BIẾN LƯU LƯỢNG SIÊU ÂM
| Type | Specification |
Model |
Measured Pipe Size | Working temperature | Dimension |
| Standard
Tri-clamp Sensor |
Small | TS-2 | DN15 – DN100 | -30℃~90℃ | 45*25*32mm |
| Middle | TM-1 | DN50 – DN700 | -30℃~90℃ | 64*39*44mm | |
| Large | TL-1 | DN300 – DN6000 | -30℃~90℃ | 97*54*53mm | |
| High Tempetaure
Tri-clamp Sensor |
High temp/Small | TS-2-HT | DN15 – DN100 | -30℃~160℃ | 45*25*32mm |
| High temp/Middle | TM-1-HT | DN50 – DN700 | -30℃~160℃ | 64*39*44mm | |
| High temp/Large | TL-1-HT | DN300 – DN6000 | -30℃~160℃ | 97*54*53mm | |
| Rail way
Tri-clamp Sensor |
Rail way/Small | HS | DN15 – DN100 | -30℃~90℃ | 318*59*85mm |
| Rail way/Middle | HM | DN50 – DN300 | -30℃~90℃ | 568*59*85mm | |
| Rail way/Extended | EB-1 | DN300 – DN700 | -30℃~90℃ | 188*59*49mm | |
| High temperature Rail
Tri-clamp Sensor |
High temp rail/Small | HS-HT | DN15 – DN100 | -30℃~160℃ | 318*59*85mm |
| High temp rail/Middle | HM-HT | DN50 – DN300 | -30℃~160℃ | 568*59*85mm | |
| High temp rail/Large | EB-1-HT | DN300 – DN700 | -30℃~160℃ | 188*59*49mm |














